Giải Rubik 3×3 bằng CFOP, từng bước một

Cross, F2L, OLL, PLL — bốn giai đoạn, một trang. Ký hiệu có sơ đồ chiều quay, toàn bộ công thức của tài liệu, và trình phát tách từng nước đi khi bạn bấm vào một công thức.

Bắt đầu với ký hiệu Xem bảng công thức
R · cột phải đi lên
U · hàng trước sang trái
2-look OLL cho người mới
4 bước
Cross → F2L → OLL → PLL
42
công thức F2L, 10 nhóm
55
trường hợp OLL từ PDF, 15 nhóm
21
công thức PLL, 4 nhóm hoán vị

Ký hiệu Rubik 3×3

Sáu sơ đồ cùng một góc nhìn: mặt trước hướng về người xem, mặt trên ở trên, mặt phải bên phải. Ô vàng là lớp bị xoay, mũi tên là chiều đi của lớp đó.

R — mặt phải
Nhìn thẳng vào mặt phải, xoay theo chiều kim đồng hồ: cột bên phải của mặt trước đi lên.
L — mặt trái
Nhìn thẳng vào mặt trái, xoay theo chiều kim đồng hồ: cột bên trái của mặt trước đi xuống.
U — mặt trên
Nhìn từ trên xuống, xoay theo chiều kim đồng hồ: hàng phía trước của mặt trên đi sang trái.
D — mặt dưới
Nhìn từ dưới lên, xoay theo chiều kim đồng hồ: hàng dưới của mặt trước đi sang phải.
F — mặt trước
Cả mặt trước quay theo chiều kim đồng hồ, kéo theo hàng trước của mặt trên và cột trước của mặt phải.
B — mặt sau
Mặt sau bị che. Xoay theo chiều kim đồng hồ khi nhìn từ phía sau: hàng phía sau của mặt trên đi sang trái.
Dấu phụ — góc quay
R
Xoay 90° theo chiều kim đồng hồ khi nhìn thẳng vào mặt đó.
R′
Đọc là “R phẩy”: xoay 90° ngược chiều kim đồng hồ.
R2
Xoay 180°, chiều nào cũng được — hai lần R hoặc hai lần R′.
Hai lớp & lớp giữa
r
Chữ thường: xoay hai lớp bên phải cùng lúc (tương tự l, u, d, f, b)
M
Lớp giữa nằm giữa L và R, xoay theo chiều của L
S / E
Lớp giữa theo chiều F / theo chiều D
Xoay cả khối
x
Xoay cả khối theo chiều của R
y
Xoay cả khối theo chiều của U
z
Xoay cả khối theo chiều của F

Bốn bước của CFOP

Mỗi sơ đồ là trạng thái khối sau khi hoàn thành bước đó. Ô tô màu là phần đã giải.

Bước 1
Cross
Tạo dấu cộng ở mặt đáy: bốn viên cạnh cùng màu tâm đáy và khớp màu với bốn tâm bên.
Bước 2
F2L
Giải hoàn toàn hai tầng đầu: ghép từng cặp góc — cạnh rồi đưa xuống đúng khe.
Bước 3
OLL
Định hướng tầng cuối: toàn bộ mặt trên thành một màu, chưa cần đúng vị trí.
Bước 4
PLL
Hoán vị tầng cuối: đổi chỗ các viên tầng trên cho khớp màu bốn mặt bên. Xong khối.
Bước 1

Tạo dấu cộng ở mặt đáy

Bước duy nhất không dùng công thức cố định. Làm chậm, nhìn trước rồi mới xoay, và luôn giữ mặt trắng ở dưới.

  1. 01Chọn một màu làm đáy — thường là trắng — và đặt tâm trắng xuống dưới. Bốn tâm bên không bao giờ đổi chỗ, chúng là mốc màu cho cả bài giải.
  2. 02Tìm bốn viên cạnh trắng. Đưa từng viên lên tầng trên sao cho ô trắng hướng lên, rồi xoay U để màu còn lại khớp với tâm mặt bên tương ứng.
  3. 03Xoay mặt bên đó 180° (ví dụ F2) để đưa viên cạnh xuống dấu cộng ở đáy. Khi đưa viên tiếp theo lên, tránh phá các cạnh đã giải; nếu phải đưa một cạnh đã giải ra ngoài, hãy trả nó về trước khi tiếp tục.
  4. 04Kiểm tra cả bốn cạnh: ô trắng hướng xuống và màu bên khớp với tâm tương ứng. Trước hết hãy tạo dấu cộng đúng, rồi luyện tập để giảm số nước đi.
Bước 2 · 42 công thức

Giải hai tầng đầu tiên — F2L

Mỗi trường hợp là một cặp góc — cạnh. Đưa cặp lên tầng trên, nhận diện trường hợp, rồi chạy công thức. Bấm vào một công thức để tách thành từng nước đi.

Bước 3 · 55 trường hợp từ PDF · 15 nhóm

Định hướng tầng cuối — OLL

Nhìn từ trên xuống, đối chiếu cả ô vàng trên đỉnh và các vạch vàng ở bốn mặt bên. Giữ mặt trước (F) hướng về bạn như hình, rồi chọn một công thức dưới đúng trường hợp. Người mới học 2-look OLL trước: tạo dấu cộng vàng, sau đó học bảy trường hợp của nhóm 1.

Ô vàng trên đỉnh Vạch vàng ở mặt bên

Tài liệu đề tên “57 công thức OLL” nhưng có 55 hình minh họa, kèm 151 cách giải. Các thẻ dưới đây theo thứ tự trang 8–14. Bấm một công thức để xem từng nước đi.

Nhóm 1 — Bốn cạnh vàng (2 look OLL)

7 trường hợp
OLL nhóm 1, Sune: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Sune

PDF · tr. 8
OLL nhóm 1, Anti-Sune: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Anti-Sune

PDF · tr. 8
OLL nhóm 1, Car: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Car

PDF · tr. 8
OLL nhóm 1, Blinker: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Blinker

PDF · tr. 8
OLL nhóm 1, Headlights: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Headlights

PDF · tr. 8
OLL nhóm 1, Chameleon: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Chameleon

PDF · tr. 8
OLL nhóm 1, Bowtie: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Bowtie

PDF · tr. 8

Nhóm 2 — Không có cạnh vàng

8 trường hợp
OLL nhóm 2, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 9
OLL nhóm 2, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 9
OLL nhóm 2, Trường hợp 3: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 3

PDF · tr. 9
OLL nhóm 2, Trường hợp 4: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 4

PDF · tr. 9
OLL nhóm 2, Trường hợp 5: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 5

PDF · tr. 9
OLL nhóm 2, Trường hợp 6: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 6

PDF · tr. 9
OLL nhóm 2, Trường hợp 7: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 7

PDF · tr. 9
OLL nhóm 2, Trường hợp 8: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 8

PDF · tr. 9

Nhóm 3 — Chữ P

4 trường hợp
OLL nhóm 3, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 10
OLL nhóm 3, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 10
OLL nhóm 3, Trường hợp 3: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 3

PDF · tr. 10
OLL nhóm 3, Trường hợp 4: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 4

PDF · tr. 10

Nhóm 4 — Chữ W

2 trường hợp
OLL nhóm 4, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 10
OLL nhóm 4, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 10

Nhóm 5 — Chữ C

2 trường hợp
OLL nhóm 5, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 10
OLL nhóm 5, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 10

Nhóm 6 — Chữ T

2 trường hợp
OLL nhóm 6, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 11
OLL nhóm 6, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 11

Nhóm 7 — Chữ I

4 trường hợp
OLL nhóm 7, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 11
OLL nhóm 7, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 11
OLL nhóm 7, Trường hợp 3: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 3

PDF · tr. 11

PDF dùng cùng hình cho trường hợp 3 và 4 của nhóm chữ I; cần kiểm tra lại với nguồn trước khi luyện.

OLL nhóm 7, Trường hợp 4: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 4

PDF · tr. 11

PDF dùng cùng hình cho trường hợp 3 và 4 của nhóm chữ I; cần kiểm tra lại với nguồn trước khi luyện.

Nhóm 8 — Hình vuông

2 trường hợp
OLL nhóm 8, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 11
OLL nhóm 8, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 11

Nhóm 9 — Chữ L lớn

4 trường hợp
OLL nhóm 9, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 12
OLL nhóm 9, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 12
OLL nhóm 9, Trường hợp 3: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 3

PDF · tr. 12
OLL nhóm 9, Trường hợp 4: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 4

PDF · tr. 12

Nhóm 10 — Tia chớp lớn

2 trường hợp
OLL nhóm 10, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 12
OLL nhóm 10, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 12

Nhóm 11 — Tia chớp nhỏ

2 trường hợp
OLL nhóm 11, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 12
OLL nhóm 11, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 12

Nhóm 12 — Chữ L nhỏ

6 trường hợp
OLL nhóm 12, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 13
OLL nhóm 12, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 13
OLL nhóm 12, Trường hợp 3: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 3

PDF · tr. 13
OLL nhóm 12, Trường hợp 4: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 4

PDF · tr. 13
OLL nhóm 12, Trường hợp 5: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 5

PDF · tr. 13
OLL nhóm 12, Trường hợp 6: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 6

PDF · tr. 13

Nhóm 13 — Con cá

4 trường hợp
OLL nhóm 13, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 13
OLL nhóm 13, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 13
OLL nhóm 13, Trường hợp 3: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 3

PDF · tr. 13
OLL nhóm 13, Trường hợp 4: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 4

PDF · tr. 13

Nhóm 14 — Cờ lê

4 trường hợp
OLL nhóm 14, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 14
OLL nhóm 14, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 14
OLL nhóm 14, Trường hợp 3: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 3

PDF · tr. 14
OLL nhóm 14, Trường hợp 4: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 4

PDF · tr. 14

Nhóm 15 — 4 góc vàng

2 trường hợp
OLL nhóm 15, Trường hợp 1: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 1

PDF · tr. 14
OLL nhóm 15, Trường hợp 2: mặt đỉnh và các vạch vàng mặt bên

Trường hợp 2

PDF · tr. 14
Bước 4 · 21 trường hợp

Hoán vị tầng cuối — PLL

Mặt trên đã một màu. Việc còn lại là đổi chỗ các viên góc và viên cạnh của tầng cuối. Nhận diện bằng các vạch màu ở bốn mặt bên: chỗ nào hai màu khác nhau nằm cạnh nhau là chỗ cần hoán vị.

Hoán vị góc Hoán vị cạnh

21 hình minh họa kèm 24 cách giải. Chấm và đường nối biểu diễn các viên cần hoán vị; mặt trước (F) ở phía dưới hình. Các công thức trong cùng một thẻ là những cách giải cho cùng trường hợp. Bấm một công thức để xem từng nước đi.

Nhóm 1 — Hoán vị góc

3 trường hợp
PLL nhóm 1, Trường hợp 1: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 1

PDF · tr. 15
PLL nhóm 1, Trường hợp 2: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 2

PDF · tr. 15
PLL nhóm 1, Trường hợp 3: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 3

PDF · tr. 15

Nhóm 2 — Hoán vị cạnh

4 trường hợp
PLL nhóm 2, Trường hợp 1: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 1

PDF · tr. 15
PLL nhóm 2, Trường hợp 2: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 2

PDF · tr. 15
PLL nhóm 2, Trường hợp 3: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 3

PDF · tr. 15
PLL nhóm 2, Trường hợp 4: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 4

PDF · tr. 15

Nhóm 3 — Hoán vị cả cạnh và góc

10 trường hợp
PLL nhóm 3, Trường hợp 1: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 1

PDF · tr. 16
PLL nhóm 3, Trường hợp 2: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 2

PDF · tr. 16
PLL nhóm 3, Trường hợp 3: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 3

PDF · tr. 16
PLL nhóm 3, Trường hợp 4: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 4

PDF · tr. 16
PLL nhóm 3, Trường hợp 5: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 5

PDF · tr. 16
PLL nhóm 3, Trường hợp 6: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 6

PDF · tr. 16
PLL nhóm 3, Trường hợp 7: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 7

PDF · tr. 16
PLL nhóm 3, Trường hợp 8: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 8

PDF · tr. 16
PLL nhóm 3, Trường hợp 9: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 9

PDF · tr. 16
PLL nhóm 3, Trường hợp 10: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 10

PDF · tr. 16

Nhóm 4 — Hoán vị chu kỳ cả góc và cạnh (G)

4 trường hợp
PLL nhóm 4, Trường hợp 1: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 1

PDF · tr. 17
PLL nhóm 4, Trường hợp 2: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 2

PDF · tr. 17
PLL nhóm 4, Trường hợp 3: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 3

PDF · tr. 17
PLL nhóm 4, Trường hợp 4: sơ đồ hoán vị trên mặt vàng

Trường hợp 4

PDF · tr. 17

Tra cứu công thức

Nhập một chuỗi nước đi, tên nhóm hoặc tên trường hợp — ví dụ: Sune, M2, chữ P, cờ lê.

218 kết quả
BướcNhómCông thứcNước đi
F2LF2L cơ bảnU (R U' R')4
F2LF2L cơ bảnU' R' F R F' R U' R'8
F2LF2L cơ bảny' U' (R' U R)5
F2LF2L cơ bảnR U R'3
F2LF2L cơ bảny' (R' U' R)4
F2LNhóm 3U (R U2 R')4
F2LNhóm 3y' U2 (R' U' R U')6
F2LNhóm 3U(R U' R')3
F2LNhóm 3y' U' (R' U2 R)5
F2LNhóm 3U' (R' U R)4
F2LNhóm 3U2 (R U R' U) (R U' R')8
F2LNhóm 4U (R U' R') (F R' F' R)8
F2LNhóm 4U' (R F R' F') (R U R')8
F2LNhóm 5(R U' R' U) (R U' R')7
F2LNhóm 5(R U R' U') F R' F' R8
F2LNhóm 5(R U R' U') (R U R')7
F2LNhóm 5y' (R' U' R U) (R' U' R)8
F2LNhóm 6U' (R U R') U2 (R U' R')8
F2LNhóm 6d (R' U' R) U2' (R' U R)8
F2LNhóm 6U' (R U2' R') U2 (R U' R')8
F2LNhóm 6d (R' U2 R) U2' (R' U R)8
F2LNhóm 6(R U' R') d (R' U2 R) U2' (R' U R)11
F2LNhóm 7U' (R U R') U (R U R')8
F2LNhóm 7d (R' U' R U') (R' U' R)8
F2LNhóm 7(U' R U' R') U2 (R U' R')8
F2LNhóm 7U' (R U2' R') d (R' U' R)8
F2LNhóm 7U' (R U' R' U) (R U R')8
F2LNhóm 7U (R U R') U2 (R U R')8
F2LNhóm 7d (R' U2 R) d' (R U R')8
F2LNhóm 7d (R' U R U') (R' U' R)8
F2LNhóm 8R U2 R' U' (R U R')7
F2LNhóm 8y' (R' U2 R) U (R' U' R)8
F2LNhóm 8(R U' R' U) d (R' U' R)8
F2LNhóm 8U' (F R' F' R) y' (R' U' R)9
F2LNhóm 8U (R' F R F') U (R U R') U2 (R' U' R)13
F2LNhóm 8U (R' F R F') (R U R') U2 (R U' R')12
F2LNhóm 9U' (R U' R') U2 (R U' R')8
F2LNhóm 9(U' R U R') d (R' U' R)8
F2LNhóm 9U F' U' F U' (R U R')8
F2LNhóm 10(R U' R') d (R' U' R) (U' R' U' R)11
F2LNhóm 10(R U R') U2 (R U' R' U) (R U R')11
F2LNhóm 10(R U' R') d (R' U' R U') (R' U' R)11
F2LNhóm 10(R U' R' U) d (R' U' R U') (R' U R)12
OLLBốn cạnh vàng (2 look OLL)Sune: R' U2 (R U R' U) R7
OLLBốn cạnh vàng (2 look OLL)Anti-Sune: L' U R U' L U R'7
OLLBốn cạnh vàng (2 look OLL)Car: (R U R' U) R U' R' U R U2 R'11
OLLBốn cạnh vàng (2 look OLL)Blinker: L U' R' U L' U (R U R' U) R11
OLLBốn cạnh vàng (2 look OLL)Headlights: (R2 D) (R' U2) R D' (R' U2 R')9
OLLBốn cạnh vàng (2 look OLL)Chameleon: R' F' L F R F' L' F8
OLLBốn cạnh vàng (2 look OLL)Bowtie: R' F' L' F R F' L F8
OLLKhông có cạnh vàngR U2 (R2 F R F') U2 (R' F R F')11
OLLKhông có cạnh vàngR U B' R B R2 U' (R' F R F')11
OLLKhông có cạnh vàngy R U' R2 D' r U' r' D R2 U R'12
OLLKhông có cạnh vàngy l' U' l (U2 L' U2 L U2) R' F R12
OLLKhông có cạnh vàngF (R U R' U') F' f (R U R' U') f'12
OLLKhông có cạnh vàngF (R U R' U') S (R U R' U') f'11
OLLKhông có cạnh vàngy F (U R U' R') F' U F (R U R' U') F'14
OLLKhông có cạnh vàngy' f (R U R' U') f' U' F (R U R' U') F'14
OLLKhông có cạnh vàngr' R2 U R' U r U2 r' U M'10
OLLKhông có cạnh vàngy' f (R U R' U') f' U F (R U R' U') F'14
OLLKhông có cạnh vàngM U' r U2 r' (U' R U' R') M'10
OLLKhông có cạnh vàngy F' (U' L' U L) F U F (R U R' U') F'14
OLLKhông có cạnh vàngR' U2 F (R U R' U') F2 U2 F R11
OLLKhông có cạnh vàngM U (R U R' U') M' (R' F R F')11
OLLKhông có cạnh vàngr' R U (R U R' U') r (R2 F R F')12
OLLKhông có cạnh vàngy2 F (R U R' U) y' R' U2 (R' F R F')13
OLLKhông có cạnh vàng(F R' F' R) (U R U' R') U F (R U R' U') F'15
OLLKhông có cạnh vàngr U R' U R U2 r2 (U' R U' R') U2 r13
OLLKhông có cạnh vàng(R U R' U) (R' F R F') U2 (R' F R F')13
OLLKhông có cạnh vàngy2 F R' F' R2 r' U R U' R' U' M'12
OLLKhông có cạnh vàngR' F R U' M' U2 r' U' F' U R11
OLLKhông có cạnh vàng(M' U2 M U2) M' U M (U2 M' U2 M)11
OLLKhông có cạnh vàngr' (R U R U R' U') r2 R2 U R U' r'13
OLLKhông có cạnh vàngM' U M' U M' U M' U' M' U M' U M' U M'15
OLLChữ PL U F' (U' L' U L) F L'9
OLLChữ PL d R' d' L' U L F L'9
OLLChữ Py2 S R U R' U' R' F R f'10
OLLChữ Pf' (L' U' L U) f6
OLLChữ Py2 F' U' L' U L F7
OLLChữ Py R' U' F' U F R7
OLLChữ PR' U' F (U R U' R') F' R9
OLLChữ Py S R U R' U' f' U' F9
OLLChữ Py2 S' (L' U' L U) L F' L' f10
OLLChữ Pf (R U R' U') f'6
OLLChữ Py2 F (U R U' R') F'7
OLLChữ PR U2 R2 F R F' U' R U' R'10
OLLChữ W(R' U' R U') (R' U R U) (R B' R' B)12
OLLChữ W(R' U' R U') (R' U R U) y F R' F' R13
OLLChữ Wy2 L' U' L (U' L' U L) U (L F' L' F)13
OLLChữ W(L U L' U) (L U' L' U') (L' B L B')12
OLLChữ W(L U L' U) (L U' L' U') y2 R' F R F'13
OLLChữ Wy2 R' U2 r' D' r U2 r' D R r11
OLLChữ C(R U R' U') B' (R' F R F') B10
OLLChữ CR U R2 U' R' F (R U R U') F'11
OLLChữ Cy2 F (R U R' U') R' F' r U R U'12
OLLChữ CR' U' (R' F R F') U R8
OLLChữ Cy (F R U R') y' R' U R U2 R'11
OLLChữ Cy2 r' F' L' U L U' F r9
OLLChữ T(R U R' U') (R' F R F')8
OLLChữ TF R U' R' U R U R' F'9
OLLChữ Ty2 (L' U' L U) (L F' L' F9
OLLChữ TF (R U R' U') F'6
OLLChữ Ty2 f (U R U' R') f'7
OLLChữ Ty2 F' (L' U' L U) F7
OLLChữ IF (U R U' R')x2 F'6
OLLChữ Iy2 f' (L' U' L U)x2 f7
OLLChữ Iy R' U' (R' F R F') R U' R' U2 R12
OLLChữ IL' B' L U' (R' U R U' R' U) R L' B L14
OLLChữ Ir' U' r (U' R' U R)x2 r' U r10
OLLChữ IF (R U R' U') R F' (r U R' U') r'12
OLLChữ IR U2 R2 (U' R U' R') U2 F R F'11
OLLChữ Ir U2 R2 F R F' U2 (r' F R F')11
OLLChữ IR U' y R2 D R' U2 R D' R2 d R'12
OLLChữ I(R U R' U) R d' R U' R' F'10
OLLChữ I(R' U' R U') R' d (R' U R B)10
OLLChữ I(R U R' U) R U' y R U' R' F'11
OLLHình vuôngr U2 (R' U' R U') r'7
OLLHình vuôngy' x' D R2 U' R' U R' D' x10
OLLHình vuôngy2 l U2 (L' U' L U') l'8
OLLHình vuôngr' U2 (R U R' U) r7
OLLHình vuôngy2 l' U2 (L U L' U) l8
OLLHình vuôngy2 R' F2 r U r' F R8
OLLChữ L lớnl' U l (U l' U' l) y L U' L'11
OLLChữ L lớnR' (F R U R') F' R F U' F'10
OLLChữ L lớnr' U r (U r' U' r) y R U' R'11
OLLChữ L lớnr U' r' (U' r U r') y' R' U R11
OLLChữ L lớnr U' r' (U' r U r') F' U F10
OLLChữ L lớnF U R U2 (R' U' R U) R' F'10
OLLChữ L lớnl U l' (L U L' U') l U' l'10
OLLChữ L lớnR B R' (L U L' U') R B' R'10
OLLChữ L lớny2 r U r' (R U R' U') r U' r'11
OLLChữ L lớnr' U' r (R' U' R U) r' U r10
OLLChữ L lớnL' B' L (R' U' R U) L' B L10
OLLChữ L lớny2 l' U' l (L' U' L U) l' U l11
OLLTia chớp lớnR' F (R U R' U') F' U R9
OLLTia chớp lớnR' F (R U R' U') y L' d R10
OLLTia chớp lớny R r D r' U r D' r' U' R'11
OLLTia chớp lớnL F' (L' U' L U) F U' L'9
OLLTia chớp lớny2 R U R' F' U' F U R U2 R'11
OLLTia chớp lớny2 R B' (R' U' R U) B U' R'10
OLLTia chớp nhỏL F R' F R F2 L'7
OLLTia chớp nhỏr (U R' U R) U2 r'7
OLLTia chớp nhỏy2 l U L' U L U2 l'8
OLLTia chớp nhỏr' (U' R U' R') U2 r7
OLLTia chớp nhỏL' B' L (U' R' U R) L' B L10
OLLTia chớp nhỏl' U' L U' L' U2 l7
OLLChữ L nhỏF (R U R' U')x2 F'6
OLLChữ L nhỏy2 f (U R U' R')x2 f'7
OLLChữ L nhỏ(R U2 R' U') (R U R' U2) (R' F R F')12
OLLChữ L nhỏF' (L' U' L U)x2 F6
OLLChữ L nhỏR' U' (R' F R F')x2 U R8
OLLChữ L nhỏR' U' l' (U R U' R') U R U' x' U R13
OLLChữ L nhỏr' U r2 U' r2 U' r2 U r'9
OLLChữ L nhỏL' B L2 F' L2 B' L2 F L'9
OLLChữ L nhỏy2 R' F R2 B' R2 F' R2 B R'10
OLLChữ L nhỏl U' l2 U l2 U l2 U' l9
OLLChữ L nhỏy2 r U' r2 U r2 U r2 U' r10
OLLChữ L nhỏR B' R2 F R2 B R2 F' R9
OLLChữ L nhỏy r' U' r (R' U' R U)x2 r' U r11
OLLChữ L nhỏy2 l' U' (L U' L' U) (L U' L' U2) l12
OLLChữ L nhỏy r' U2 (R U R' U') (R U R' U) r12
OLLChữ L nhỏr U (R' U R U') (R' U R U2) r'11
OLLChữ L nhỏy' r U2 (R' U' R U) (R' U' R U') r'12
OLLChữ L nhỏy' r U r' (R U R' U')x2 r U' r'11
OLLCon cá(R U R' U') R' F R2 U R' U' F'11
OLLCon cáR' U' R y' x' R U' R' (F R U R')12
OLLCon cá(L' U' L U') (L F' L' F) L' U210
OLLCon cá(R U R' U) (R' F R F') R U2 R'11
OLLCon cáR U R' y R' F R U' R' F' R11
OLLCon cáy2 (L' U' L U) L F' L2 U' L U F12
OLLCon cáF (R U' R' U') (R U R' F')9
OLLCon cáF R' F' R (U R U' R')8
OLLCon cáR' F R F' U' F' U F8
OLLCon cáR U2 (R2 F R F') R U2 R'9
OLLCon cáf (R U R' U') f' (R U R' U) R U2 R'13
OLLCon cáy' R' U2 R l U' R' U l' U2 R11
OLLCờ lêM U (R U R' U') (R' F R F') M'11
OLLCờ lêy (R U R' U') R U' R' F' U' (F R U R')14
OLLCờ lêL2 U' L B L' U L2 U' (r' U' r11
OLLCờ lêM U' (L' U' L U) (L F' L' F) M'11
OLLCờ lêR2' U R' B' R U' R2' U l U l'11
OLLCờ lêR2 U R' B' R U' R2 U R B R'11
OLLCờ lêR' U' R U' R' U2 R (F R U R' U' F')13
OLLCờ lêM U (F R U R' U' F') M'9
OLLCờ lêL' U L U2 L' U' y' L' U L U F12
OLLCờ lê(R U' R' U2) R U y R U' R' U' F'12
OLLCờ lêy2 (R U R' U) R U2 R' (F R U R' U' F')14
OLLCờ lêR U' R' U2 R U y R U' R' U' F'12
OLL4 góc vàng(r U R' U') r' R U R U' R'10
OLL4 góc vàngy2 M' U M U2 M' U M8
OLL4 góc vàngM U M' U2 M U M'7
OLL4 góc vàng(R U R' U') M' (U R U' r')9
OLL4 góc vàngL' (R U R' U') L (R' F R F')10
OLL4 góc vàngM' U M' U M' U2 M U M U M11
PLLHoán vị gócx L2 D2 L' U' L D2 L' U L' x'11
PLLHoán vị gócL2 D2 L U L' D2 L U' L9
PLLHoán vị gócx' (R U' R' D) R U R' u2 (R' U R D) R' U' R16
PLLHoán vị cạnhM2 U (M U2 M') U M27
PLLHoán vị cạnhM2 U' (M U2 M') U' M27
PLLHoán vị cạnh(M2' U M2' U) M' U2 (M2' U2 M')9